Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widower

/'widou/ phổ biến #15702

Nghĩa thường dùng

người đàn ông góa vợ danh từ

“The widower takes care of his children.”Người góa vợ chăm sóc các con.

Biến thể từ widowers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

widower

/'widou/

danh từ

  • người goá vợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man whose wife is dead especially one who has not remarried

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...