Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind turbines

Nghĩa thường dùng

tuabin gió danh từ

“The wind turbines on the hill provide clean energy for the village.”Các tuabin gió trên đồi cung cấp năng lượng sạch cho ngôi làng.

Biến thể từ wind turbines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tuabin gió
    • wind turbines generate electricity: tuabin gió tạo ra điện
    • offshore wind turbines: tuabin gió ngoài khơi
    • wind turbine blades: cánh quạt tuabin gió
  • cối xay gió phát điện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...