Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

winking

/'wi ki/ phổ biến #35897
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

winking

/'wi ki/

danh từ

  • sự nháy (mắt)
  • sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao...)

thành ngữ

  1. like winking
    • (thông tục) trong khonh khắc, trong nháy mắt

tính từ

  • nhấp nháy, lấp lánh
Định nghĩa tiếng Anh

n a reflex that closes and opens the eyes rapidly v signal by winking v gleam or glow intermittently v briefly shut the eyes v force to go away by blinking s closing the eyes intermittently and rapidly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...