winking
/'wi ki/ phổ biến #35897
Biến thể từ
winking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
winking
/'wi ki/
danh từ
- sự nháy (mắt)
- sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao...)
thành ngữ
- like winking
- (thông tục) trong khonh khắc, trong nháy mắt
tính từ
- nhấp nháy, lấp lánh
Định nghĩa tiếng Anh
n a reflex that closes and opens the eyes rapidly v signal by winking v gleam or glow intermittently v briefly shut the eyes v force to go away by blinking s closing the eyes intermittently and rapidly