witching
/'wit i/ phổ biến #36888
Biến thể từ
witching hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
witching
/'wit i/
tính từ
- (thuộc) ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ
- the witching time (hour) of night: canh khuya (lúc mà các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)
- có sức quyến rũ, làm say mê
Định nghĩa tiếng Anh
n. the use or practice of witchcraft