Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

withhold

/wi 'hould/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6650

Nghĩa thường dùng

khấu trừ tại nguồn, giữ lại động từ

“Employers withhold taxes from each paycheck.”Chủ lao động khấu trừ thuế từ mỗi phiếu lương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

withhold

/wi 'hould/

ngoại động từ withheld

  • từ chối không làm; từ chối không cho
    • to withhold a document: từ chối không cho một tài liệu
    • to withhold one's help from someone: từ chối không giúp đỡ ai
    • to withhold one's hand: không chịu ra tay (làm việc gì)
  • giấu
    • to withhold the truth from a friend: giấu sự thật với người bạn
  • ngăn cn, giữ lại
    • to withhold someone from drinking: ngăn ai không cho uống rượu
  • (pháp lý) chiếm giữ
    • to withhold property: chiếm giữ tài sn
Định nghĩa tiếng Anh

v. hold back; refuse to hand over or share v. retain and refrain from disbursing; of payments

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...