withhold
/wi 'hould/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6650
Nghĩa thường dùng
khấu trừ tại nguồn, giữ lại
động từ
“Employers withhold taxes from each paycheck.”Chủ lao động khấu trừ thuế từ mỗi phiếu lương.
Biến thể từ
withheld quá khứ phân từ
withholding hiện tại phân từ
withheld quá khứ
withholds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
withhold
/wi 'hould/
ngoại động từ withheld
- từ chối không làm; từ chối không cho
- to withhold a document: từ chối không cho một tài liệu
- to withhold one's help from someone: từ chối không giúp đỡ ai
- to withhold one's hand: không chịu ra tay (làm việc gì)
- giấu
- to withhold the truth from a friend: giấu sự thật với người bạn
- ngăn cn, giữ lại
- to withhold someone from drinking: ngăn ai không cho uống rượu
- (pháp lý) chiếm giữ
- to withhold property: chiếm giữ tài sn
Định nghĩa tiếng Anh
v. hold back; refuse to hand over or share v. retain and refrain from disbursing; of payments