Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

withstand

/wi 'st nd/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6972

Nghĩa thường dùng

chống lại, chịu đựng động từ

“She can withstand a lot of pressure at work.”Cô ấy có thể chịu đựng nhiều áp lực trong công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

withstand

/wi 'st nd/

động từ withstood

  • chống lại, chống cự; chịu đựng
    • to withstand a siege: chống lại một cuộc bao vây
    • to withstand hard wear: chịu được mòn
Định nghĩa tiếng Anh

v resist or confront with resistance v stand up or offer resistance to somebody or something

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...