Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wont

/wount/ GRE phổ biến #18224
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wont

/wount/

tính từ

  • quen, có thói quen, thường
    • to be wont to do something: có thói quen làm việc gì

danh từ

  • thói quen
    • it is his wont to smoke after dinner: nó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n an established custom

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...