wont
/wount/
tính từ
- quen, có thói quen, thường
- to be wont to do something: có thói quen làm việc gì
danh từ
- thói quen
- it is his wont to smoke after dinner: nó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn
Định nghĩa tiếng Anh
n an established custom
109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n an established custom
Đang tải...