woollen
/'wulin/ Collins ★ phổ biến #41582
Nghĩa thường dùng
bằng len
tính từ
“A thick woollen scarf will keep your neck warm.”Một chiếc khăn len dày sẽ giữ ấm cổ cho bạn.
Biến thể từ
woollens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
woollen
/'wulin/
tính từ
- bằng len
- woollen material: hàng len
- (thuộc) len dạ
- woollen trade: nghề buôn bán len dạ
danh từ ((thường) số nhiều)
- hàng len
Định nghĩa tiếng Anh
n a fabric made from the hair of sheep a of or related to or made of wool