Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

woollen

/'wulin/ Collins ★ phổ biến #41582

Nghĩa thường dùng

bằng len tính từ

“A thick woollen scarf will keep your neck warm.”Một chiếc khăn len dày sẽ giữ ấm cổ cho bạn.

Biến thể từ woollens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

woollen

/'wulin/

tính từ

  • bằng len
    • woollen material: hàng len
  • (thuộc) len dạ
    • woollen trade: nghề buôn bán len dạ

danh từ ((thường) số nhiều)

  • hàng len
Định nghĩa tiếng Anh

n a fabric made from the hair of sheep a of or related to or made of wool

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...