worksite
Nghĩa thường dùng
“All workers must wear helmets at the worksite.”Tất cả công nhân phải đội mũ bảo hiểm tại công trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- công trường, nơi làm việc (đặc biệt là công trường xây dựng hoặc nơi diễn ra hoạt động lao động chân tay)
- on-site worksite: tại công trường
- worksite safety: an toàn tại nơi làm việc
- worksite inspection: kiểm tra công trường
- địa điểm làm việc, nơi làm việc (nói chung)