Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worrying

/'wʌriiŋ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #7390

Nghĩa thường dùng

đáng lo ngại danh từ

“The increasing levels of pollution in urban areas are a worrying trend for public health officials.”Mức độ ô nhiễm gia tăng ở các khu vực đô thị là một xu hướng đáng lo ngại đối với các quan chức y tế công cộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worrying

//

* tính từ
  • gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ
  • nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of moving something by repeated tugs or pushes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...