worrying
/'wʌriiŋ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #7390
Nghĩa thường dùng
đáng lo ngại
danh từ
“The increasing levels of pollution in urban areas are a worrying trend for public health officials.”Mức độ ô nhiễm gia tăng ở các khu vực đô thị là một xu hướng đáng lo ngại đối với các quan chức y tế công cộng.
Biến thể từ
worrying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
worrying
//
* tính từ- gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ
- nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of moving something by repeated tugs or pushes