Từ điển Anh–Việt

112,416 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★ phổ biến #25899

worse

/wə:s/

tính từ (cấp so sánh của bad)

  • xấu hơn, tồi hơn, dở hơn
  • ác hơn
  • nguy hiểm hơn
  • (vị ngữ) nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh)
    • the doctor says he is worse today: bác sĩ nói bệnh anh ta hôm nay nặng hơn
    • to have the worse ground: ở địa vị xấu hơn, ở trong điều kiện xấu hơn

phó từ (cấp so sánh của badly)

  • xấu hơn, kém hơn
    • he has been taken worse: bệnh tình anh ta trở nên xấu hơn (nặng hơn)
  • tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn
    • it's raining worse than ever: mưa chưa bao giờ dữ như thế này

thành ngữ

  1. none the worse
    • không kém
  2. worse off
    • lâm vào hoàn cảnh xấu hơn; sa sút

danh từ

  • cái xấu hơn, cái tệ hơn, cái tồi hơn
    • there was worse to come: còn có những cái xấu hơn sẽ đến
  • tình trạng xấu hơn, chiều hướng xấu hơn
    • a change for the worse: sự thay đổi xấu đi
    • to go from bad to worse: ngày càng xấu hơn
  • (the worse) sự thua cuộc
    • to have the worse: bị thua
    • to put to the worse: thắng
Đồng nghĩa more severedeteriorated
Trái nghĩa betterimproved
Định nghĩa tiếng Anh

n. something inferior in quality or condition or effect\na. (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability\na. changed for the worse in health or fitness\nr. (comparative of `ill') in a less effective or successful or desirable manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...