worse
/wə:s/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #25899
Nghĩa thường dùng
tồi tệ hơn
tính từ
“The weather is worse today than yesterday.”Thời tiết hôm nay tồi tệ hơn hôm qua.
Đồng nghĩa
more severedeteriorated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
worse
/wə:s/
tính từ (cấp so sánh của bad)
- xấu hơn, tồi hơn, dở hơn
- ác hơn
- nguy hiểm hơn
- (vị ngữ) nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh)
- the doctor says he is worse today: bác sĩ nói bệnh anh ta hôm nay nặng hơn
- to have the worse ground: ở địa vị xấu hơn, ở trong điều kiện xấu hơn
phó từ (cấp so sánh của badly)
- xấu hơn, kém hơn
- he has been taken worse: bệnh tình anh ta trở nên xấu hơn (nặng hơn)
- tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn
- it's raining worse than ever: mưa chưa bao giờ dữ như thế này
thành ngữ
- none the worse
- không kém
- worse off
- lâm vào hoàn cảnh xấu hơn; sa sút
danh từ
- cái xấu hơn, cái tệ hơn, cái tồi hơn
- there was worse to come: còn có những cái xấu hơn sẽ đến
- tình trạng xấu hơn, chiều hướng xấu hơn
- a change for the worse: sự thay đổi xấu đi
- to go from bad to worse: ngày càng xấu hơn
- (the worse) sự thua cuộc
- to have the worse: bị thua
- to put to the worse: thắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. something inferior in quality or condition or effect a. (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability a. changed for the worse in health or fitness r. (comparative of `ill') in a less effective or successful or desirable manner