better
/'betə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #452
Nghĩa thường dùng
tốt hơn
tính từ
“This book is better than that one.”Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia.
Biến thể từ
bettered quá khứ phân từ
betters số nhiều
bettering hiện tại phân từ
bettered quá khứ
betters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
better
/'betə/
tính từ
- cấp so sánh của good
- hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
- you can't find a better man: anh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
- khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)
- he is not well yet: anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn, nhưng chưa thật khoẻ
thành ngữ
- to be better off
- khấm khá hơn, phong lưu hơn
- to be better than one's words
- hứa ít làm nhiều
- the better part
- phần lớn, đa số
- no better than
- không hơn gì
- to have seen better days
- đã có thời kỳ khấm khá
- one's better half
- (xem) half
- she is no better than she should be: ả ta là đứa lẳng lơ đĩ thoã
- (xem) half
phó từ
- cấp so sánh của well
- hơn, tốt hơn, hay hơn
- to think better of somebody: đánh giá ai cao hơn, có quan niệm tốt hơn về ai
thành ngữ
- better late than never
- muộn còn hơn không
- had better
- nên, tốt hơn là
- you had better go now: anh nên đi bây giờ thì hơn
- nên, tốt hơn là
- to know better
- không tin (lời ai nói)
- không dại gì mà làm (một việc gì)
- to think better of it
- thay đổi ý kiến
ngoại động từ
- làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện
- to better the living conditions of the people: cải thiện đời sống của nhân dân
- to better a record: lập kỷ lục cao hơn
- vượt, hơn
thành ngữ
- to better oneself
- đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn
danh từ
- người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng)
- to respect one's betters: kính trọng những người hơn mình
- thế lợi hơn
- to get the better of: thắng, thắng thế
thành ngữ
- change for worse
- dù sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cưới ở nhà thờ)
danh từ: (bettor)
/'betə/- người đánh cuộc, người đánh cá
Định nghĩa tiếng Anh
n. something superior in quality or condition or effect n. a superior person having claim to precedence n. the superior one of two alternatives v. surpass in excellence