worshipper
/'wə:ʃipə/
danh từ
- (tôn giáo) người thờ cúng
- người tôn sùng, người sùng bái
Biến thể từ
worshippers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who has religious faith\nn someone who admires too much to recognize faults