Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worshipper

/'wə:ʃipə/ phổ biến #19238
Biến thể từ worshippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worshipper

/'wə:ʃipə/

danh từ

  • (tôn giáo) người thờ cúng
  • người tôn sùng, người sùng bái
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who has religious faith n someone who admires too much to recognize faults

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...