worshipper
/'wə:ʃipə/ phổ biến #19238
Biến thể từ
worshippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
worshipper
/'wə:ʃipə/
danh từ
- (tôn giáo) người thờ cúng
- người tôn sùng, người sùng bái
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who has religious faith n someone who admires too much to recognize faults