Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19238

worshipper

/'wə:ʃipə/

danh từ

  • (tôn giáo) người thờ cúng
  • người tôn sùng, người sùng bái
Biến thể từ worshippers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who has religious faith\nn someone who admires too much to recognize faults

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...