Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

worthily

//

* phó từ
  • xứng đáng với, đáng làm
  • đáng coi trọng, đáng được kính trọng, đáng được cân nhắc
  • <đùa> đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người)
  • thích đáng; thích hợp
  • xứng đáng, tiêu biểu cho
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a worthy manner; with worthiness

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...