worthily
//
* phó từ- xứng đáng với, đáng làm
- đáng coi trọng, đáng được kính trọng, đáng được cân nhắc
- <đùa> đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người)
- thích đáng; thích hợp
- xứng đáng, tiêu biểu cho
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a worthy manner; with worthiness