Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrench

/rentʃ/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10376

Nghĩa thường dùng

cờ lê danh từ

“He turned the wrench to tighten the pipe.”Anh ấy vặn cờ lê để siết chặt ống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrench

/rentʃ/

danh từ

  • sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh
  • sự trật, sự sái (chân, mắt cá)
    • he gave a wrench to his ankle: anh ta trật mắt cá
  • nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu)
  • (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc

ngoại động từ

  • vặn mạnh, xoắn; giật mạnh
    • to wrench the door open: giật toang cửa
  • (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...)
  • làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sharp strain on muscles or ligaments n. a hand tool that is used to hold or twist a nut or bolt v. twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates v. make a sudden twisting motion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...