Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrestling

/'resliɳ/ TOEFL phổ biến #6894

Nghĩa thường dùng

đấu vật danh từ

“Wrestling is a popular sport in many countries.”Đấu vật là một môn thể thao phổ biến ở nhiều quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrestling

/'resliɳ/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) sự đấu vật
  • (nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sport of hand-to-hand struggle between unarmed contestants who try to throw each other down

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...