wrestling
/'resliɳ/ TOEFL phổ biến #6894
Nghĩa thường dùng
đấu vật
danh từ
“Wrestling is a popular sport in many countries.”Đấu vật là một môn thể thao phổ biến ở nhiều quốc gia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wrestling
/'resliɳ/
danh từ
- (thể dục,thể thao) sự đấu vật
- (nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sport of hand-to-hand struggle between unarmed contestants who try to throw each other down