Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wretched

/'retʃid/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wretched

/'retʃid/

tính từ

  • khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh
    • a wretched life: cuộc sống cùng khổ
  • xấu, tồi, đáng chê
    • wretched weather: thời tiết xấu
    • wretched food: thức ăn tồi
    • a wretched poet: thi sĩ tồi
  • thảm hại, quá tệ
    • a wretched mistake: một lỗi thảm hại
    • the wretched stupidity of...: sự ngu đần thảm hại của...
Định nghĩa tiếng Anh

s of very poor quality or condition s characterized by physical misery s very unhappy; full of misery s morally reprehensible s deserving or inciting pity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...