wristband
/'ristbænd/ phổ biến #28305
Nghĩa thường dùng
vòng đeo cổ tay
danh từ
“She wore a colorful wristband at the concert.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ tay đầy màu sắc tại buổi hòa nhạc.
Biến thể từ
wristbands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wristband
/'ristbænd/
danh từ
- cổ tay áo
- miếng da bao cổ tay (để khỏi trật gân)
Định nghĩa tiếng Anh
n. band consisting of a part of a sleeve that covers the wrist