Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrong-headed

/'rɔɳ'hedid/

Nghĩa thường dùng

sai lầm, không hợp lý tính từ

“His wrong-headed approach led to many failures.”Cách tiếp cận sai lầm của anh ấy đã dẫn đến nhiều thất bại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrong-headed

/'rɔɳ'hedid/

tính từ

  • ương ngạnh

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...