wrong-headed
/'rɔɳ'hedid/
Nghĩa thường dùng
sai lầm, không hợp lý
tính từ
“His wrong-headed approach led to many failures.”Cách tiếp cận sai lầm của anh ấy đã dẫn đến nhiều thất bại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wrong-headed
/'rɔɳ'hedid/
tính từ
- ương ngạnh