Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrongful

/'rɔɳful/ Collins ★ phổ biến #15863
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrongful

/'rɔɳful/

tính từ

  • bất công, không công bằng, không đáng, vô lý
    • wrongful dismissal: sự thải hồi bất công
  • thiệt hại cho; tổn hại cho
  • (pháp lý) trái luật, phi pháp
Định nghĩa tiếng Anh

s. unlawfully violating the rights of others s. not just or fair

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...