Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wto

/ˌdʌbəljuː tiː ˈoʊ/

Nghĩa thường dùng

tổ chức thương mại danh từ

“The WTO regulates international trade agreements.”WTO điều chỉnh các hiệp định thương mại quốc tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wto

//

* (viết tắt)
  • Tổ chức mậu dịch quốc tế (World Trade Organization)
  • viết tắt
  • Tổ chức mậu dịch quốc tế (World Trade Organization)
Định nghĩa tiếng Anh

n an international organization based in Geneva that monitors and enforces rules governing global trade

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...