yachtsman
/'jɔtsmən/ Collins ★ phổ biến #32426
“yachtsmen” là số nhiều của yachtsman — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
yachtsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yachtsman
/'jɔtsmən/
danh từ
- người đi chơi thuyền buồm
- người thi thuyền buồm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who owns or sails a yacht