Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #12302

yearning

/'jə:niɳ/

danh từ

  • (: after, for) sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì)
  • (: to, towards) sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại

tính từ

  • khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì)
  • thương mến; thương cảm, thương hại
Định nghĩa tiếng Anh

n prolonged unfulfilled desire or need\nv desire strongly or persistently\nv have a desire for something or someone who is not present\nv have affection for; feel tenderness for

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...