Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yearning

/'jə:niɳ/ phổ biến #12302

Nghĩa thường dùng

mong mỏi, khao khát danh từ

“She felt a yearning for her hometown.”Cô ấy cảm thấy khao khát quê hương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yearning

/'jə:niɳ/

danh từ

  • (: after, for) sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì)
  • (: to, towards) sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại

tính từ

  • khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì)
  • thương mến; thương cảm, thương hại
Định nghĩa tiếng Anh

n prolonged unfulfilled desire or need v desire strongly or persistently v have a desire for something or someone who is not present v have affection for; feel tenderness for

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...