yield
/ji:ld/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2652
“yields” là số nhiều của yield — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cho sản lượng, mang lại (mùa màng)
động từ
“The investment will yield a good return.”Khoản đầu tư sẽ cho ra lợi nhuận tốt.
Biến thể từ
yields số nhiều
yields ngôi 3 số ít
yielded quá khứ
yielded quá khứ phân từ
yielding hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
outputproductionharvest
Trái nghĩa
crop failurelow productivity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yield
//
- cho; tiến hành
Định nghĩa tiếng Anh
n. an amount of a product v. be the cause or source of v. give in, as to influence or pressure v. bring in