Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yielding

/'ji:ldiɳ/ GRE phổ biến #21183

Nghĩa thường dùng

sản xuất hoặc cung cấp cái gì đó tính từ

“The yielding of crops depends on various factors.”Việc sản xuất cây trồng phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yielding

/'ji:ldiɳ/

tính từ

  • mềm, dẻo, đàn hồi
  • mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính
  • (nông nghiệp); (tài chính) đang sinh lợi
  • (kỹ thuật) cong, oằn
Định nghĩa tiếng Anh

s. inclined to yield to argument or influence or control s. lacking stiffness and giving way to pressure s. tending to give in or surrender or agree

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...