yielding
/'ji:ldiɳ/ GRE phổ biến #21183
Nghĩa thường dùng
sản xuất hoặc cung cấp cái gì đó
tính từ
“The yielding of crops depends on various factors.”Việc sản xuất cây trồng phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Biến thể từ
yielding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yielding
/'ji:ldiɳ/
tính từ
- mềm, dẻo, đàn hồi
- mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính
- (nông nghiệp); (tài chính) đang sinh lợi
- (kỹ thuật) cong, oằn
Định nghĩa tiếng Anh
s. inclined to yield to argument or influence or control s. lacking stiffness and giving way to pressure s. tending to give in or surrender or agree