Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

your

/jɔ:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #69

Nghĩa thường dùng

Của bạn det.

“Your phone is ringing.”Điện thoại của bạn đang reo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

your

/jɔ:/

tính từ sở hữu

  • của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
    • show me your hands: đưa tay anh cho tôi xem
    • is this your own book?: đây có phải là quyển sách của anh không?
Định nghĩa tiếng Anh

pron. & a. The form of the possessive case of the personal pronoun you.

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...