your
/jɔ:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #69
Nghĩa thường dùng
Của bạn
det.
“Your phone is ringing.”Điện thoại của bạn đang reo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
your
/jɔ:/
tính từ sở hữu
- của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
- show me your hands: đưa tay anh cho tôi xem
- is this your own book?: đây có phải là quyển sách của anh không?
Định nghĩa tiếng Anh
pron. & a. The form of the possessive case of the personal pronoun you.