Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zebra

/'zi:brə/ Collins ★ phổ biến #13912

Nghĩa thường dùng

con ngựa vằn danh từ

“The zebra has black and white stripes.”Con ngựa vằn có sọc đen và trắng.

Biến thể từ zebras số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zebra

/'zi:brə/

danh từ

  • (động vật học) ngựa vằn
    • striped like a zebra: có vằn
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several fleet black-and-white striped African equines

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...