Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #8548

zoning

/'zouniɳ/

danh từ

  • sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. dividing an area into zones or sections reserved for different purposes such as residence and business and manufacturing etc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...