Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zoning

/'zouniɳ/ phổ biến #8548

Nghĩa thường dùng

quy hoạch khu vực danh từ

“The city council is reviewing the zoning laws.”Hội đồng thành phố đang xem xét các luật quy hoạch khu vực.

Biến thể từ zoning hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zoning

/'zouniɳ/

danh từ

  • sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. dividing an area into zones or sections reserved for different purposes such as residence and business and manufacturing etc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...