zoning
Nghĩa thường dùng
“The city council is reviewing the zoning laws.”Hội đồng thành phố đang xem xét các luật quy hoạch khu vực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zoning
/'zouniɳ/
danh từ
- sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. dividing an area into zones or sections reserved for different purposes such as residence and business and manufacturing etc