Từ vựng B2

Chủ đề insurance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insurance fraud

/ɪnˈʃʊr.əns frɔːd/ B2 TOEIC phổ biến #5322

Nghĩa

gian lận bảo hiểm n. phr.

Định nghĩa · Fraudulent activities related to insurance claims.

“Insurance fraud costs the industry billions annually.”Gian lận bảo hiểm khiến ngành tốn hàng tỷ đô la mỗi năm.

“Staged accidents are a common form of insurance fraud.”Tai nạn dàn dựng là một hình thức gian lận bảo hiểm phổ biến.

Mẹo IELTS · Đề cập đến gian lận bảo hiểm trong bối cảnh kinh tế.

Ghi chú · 'Hard fraud' = dàn dựng thiệt hại; 'soft fraud' = phóng đại tổn thất thật; cả hai đều bất hợp pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...