Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

she

/ʃiː/ A1 phổ biến #4

Nghĩa

Cô ấy/chị ấy pron.

Định nghĩa · A word used to refer to a female person.

“She is a teacher.”Cô ấy là giáo viên.

“She loves to read books in her free time.”Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.

Đồng nghĩa herthat girl

Mẹo IELTS · Sử dụng 'she' để tránh lặp lại tên trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ một người nữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...