Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

you

/juː/ A1 phổ biến #2

Nghĩa

Bạn pron.

Định nghĩa · Refers to the person being spoken to.

“You are kind.”Bạn tốt bụng.

“You should try this new restaurant.”Bạn nên thử nhà hàng mới này.

Đồng nghĩa yourselfone
Cụm hay dùng you and Iyou know

Mẹo IELTS · Sử dụng 'you' để tạo sự kết nối với người nghe trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ người nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...