Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

she

/ʃi:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #31

Nghĩa thường dùng

Cô ấy/chị ấy đại từ

“She is a teacher.”Cô ấy là giáo viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

she

/ʃi:/

đại từ

  • nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
    • she sings beautifully: chị ấy hát hay
  • nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy
    • she sails tomorrow: ngày mai chiếc tàu ấy nhổ neo
  • người đàn bà, chị
    • she of the black hair: người đàn bà tóc đen, chị tóc đen

danh từ

  • đàn bà, con gái
    • is the child a he or a she?: đứa bé là con trai hay con gái?
    • the not impossible she: người có thể yêu được
  • con cái
    • a litter of two shes and a he: một ổ hai con cái và một con đực
  • (trong từ ghép chỉ động vật) cái
    • she-goat: dê cái
    • she-ass: lừa cái
Định nghĩa tiếng Anh

obj. This or that female; the woman understood or referred to; the animal of the female sex, or object personified as feminine, which was spoken of. obj. A woman; a female; -- used substantively.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...