Từ vựng B2

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

annotate

/ˈænəteɪt/ B2 THPT phổ biến #20308

Nghĩa

chú thích, ghi chú v

Định nghĩa · To add notes or comments to a text.

“We annotate slides to remember difficult concepts.”Chúng mình chú thích slide để nhớ khái niệm khó.

Ghi chú · annotation (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...