Từ vựng B2

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bandwidth

/ˈbændwɪdθ/ B2 THPT phổ biến #20302

Nghĩa

băng thông Internet n

Định nghĩa · The amount of data that can be transmitted over a network.

“Low bandwidth made the video blurry and slow.”Băng thông thấp khiến video mờ và chậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...