Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibit

/ig'zibit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3303

Nghĩa thường dùng

trưng bày, thể hiện động từ

“Patients exhibit similar symptoms.”Bệnh nhân thể hiện các triệu chứng tương tự.

Đồng nghĩa displayshowcase
Trái nghĩa conceal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhibit

/ig'zibit/

danh từ

  • vật trưng bày, vật triển lãm
  • sự phô bày, sự trưng bày
  • (pháp lý) tang vật

ngoại động từ

  • phô bày, trưng bày, triển lãm
  • đệ trình, đưa ra
    • to exhibit a piece of evidence: đưa ra một chứng cớ
  • bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
    • to exhibit patience: biểu lộ sự kiên nhẫn

nội động từ

  • trưng bày, triển lãm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an object or statement produced before a court of law and referred to while giving evidence v. show an attribute, property, knowledge, or skill

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...