exhibit
/ig'zibit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3303
Nghĩa thường dùng
trưng bày, thể hiện
động từ
“Patients exhibit similar symptoms.”Bệnh nhân thể hiện các triệu chứng tương tự.
Biến thể từ
exhibited quá khứ phân từ
exhibits số nhiều
exhibiting hiện tại phân từ
exhibited quá khứ
exhibits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exhibit
/ig'zibit/
danh từ
- vật trưng bày, vật triển lãm
- sự phô bày, sự trưng bày
- (pháp lý) tang vật
ngoại động từ
- phô bày, trưng bày, triển lãm
- đệ trình, đưa ra
- to exhibit a piece of evidence: đưa ra một chứng cớ
- bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
- to exhibit patience: biểu lộ sự kiên nhẫn
nội động từ
- trưng bày, triển lãm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an object or statement produced before a court of law and referred to while giving evidence v. show an attribute, property, knowledge, or skill