Từ vựng A2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vaccine

/ˈvæksiːn/ A2 THPT phổ biến #20260

Nghĩa

vắc-xin n

Định nghĩa · A substance used to protect against disease.

“The club discussed how vaccines help global health programs.”Câu lạc bộ thảo luận cách vắc-xin giúp các chương trình sức khỏe toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...