Từ vựng A2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster relief

A2 THPT phổ biến #20279

Nghĩa

cứu trợ thiên tai n

Định nghĩa · Help provided to people affected by natural events.

“Students collected food for disaster relief after the storm.”Học sinh quyên góp thực phẩm cho cứu trợ thiên tai sau cơn bão.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...