Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intellectual development

B2 IELTS

Nghĩa

Phát triển trí tuệ n.phr

Định nghĩa · The growth of a person's mental abilities.

“Parents must work to ensure the intellectual development of their children”Cha mẹ phải làm việc để đảm bảo sự phát triển trí tuệ của con cái

“Intellectual development is crucial during childhood.”Phát triển trí tuệ rất quan trọng trong thời thơ ấu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến khả năng tư duy và học hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...