Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A family structure

B2 IELTS

Nghĩa

Một cấu trúc gia đình n.phr

Định nghĩa · The way a family is organized and functions.

“The nuclear family is a typical family structure in the majority of global households”Gia đình hạt nhân là một cấu trúc gia đình điển hình trong phần lớn các hộ gia đình toàn cầu

“A family structure can vary across cultures.”Một cấu trúc gia đình có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về xã hội và văn hóa.

Ghi chú · Cấu trúc gia đình ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...