Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conflict resolution

B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết xung đột n.phr

Định nghĩa · Methods to resolve disagreements peacefully.

“Most offices hold their own conflict resolution seminars”Hầu hết các văn phòng tổ chức hội thảo giải quyết xung đột của riêng họ

“Conflict resolution is essential for maintaining peace.”Giải quyết xung đột là cần thiết để duy trì hòa bình.

Mẹo IELTS · Discuss this in essays about social issues.

Ghi chú · Cần thiết trong các mối quan hệ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...