Từ vựng B1

Chủ đề Collocation tính từ & trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

limited resources

B1 THPT phổ biến #21926

Nghĩa

nguồn lực hạn chế phr

Định nghĩa · Resources that are not enough for needs.

“Our club has limited resources for the science fair.”Câu lạc bộ của chúng tôi có nguồn lực hạn chế cho hội chợ khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...