Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

certificate

/sə'tifikit/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5237

Nghĩa thường dùng

chứng chỉ danh từ

“She received a certificate for completing the course.”Cô ấy đã nhận được chứng chỉ vì hoàn thành khóa học.

Đồng nghĩa diplomacredential
Trái nghĩa degreequalification
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

certificate

/sə'tifikit/

danh từ

  • giấy chứng nhận; bằng
    • a certificate of birth: giấy (chứng nhận) khai sinh
    • a certificate of health: giấy chứng nhận sức khoẻ
  • chứng chỉ, văn bằng

ngoại động từ

  • cấp giấy chứng nhận
  • cấp văn bằng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document attesting to the truth of certain stated facts v. present someone with a certificate v. authorize by certificate

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...