Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hard shoulder

/ˌhɑːd ˈʃəʊldə/ A2

Nghĩa

Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe n.phr

Định nghĩa · The area beside a road where vehicles can stop safely.

“You can stop on the hardshoulder in an emergency.”Bạn có thể dừng lại ở vạt đất cạnh xa lộ trong trường hợp khẩn cấp.

“The car broke down on the hard shoulder.”Xe hỏng trên vạt đất bên đường.

Đồng nghĩa shoulderverge
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi nói về an toàn giao thông.

Ghi chú · Vạt đất bên đường dừng xe khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...