Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Roadside

/ˈroʊdsaɪd/ A2

Nghĩa

Lề đường n

Định nghĩa · The edge of a road.

“I saw flowers growing by the roadside yesterday.”Tôi thấy hoa mọc bên lề đường hôm qua.

“We stopped at a roadside cafe.”Chúng tôi dừng ở quán ven đường.

Đồng nghĩa waysidecurb

Mẹo IELTS · Nói về giao thông để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Danh từ; thường dùng in/at the roadside

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...