Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pedestrian crossing

/pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/ A2

Nghĩa

Lối qua đường n.phr

Định nghĩa · A designated area for pedestrians to cross the street safely.

“The pedestriancrossing is safe for people to walk.”Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.

“Always cross at the pedestrian crossing.”Luôn qua đường ở lối dành cho người đi bộ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Lối qua đường dành cho người đi bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...