pass
/pɑːs/ A2 THPT phổ biến #21238
Nghĩa
đỗ, qua môn
v
Định nghĩa · To succeed in a test or course.
“I hope to pass chemistry with a higher mark this term.”Tôi hy vọng đỗ môn hóa với điểm cao hơn kỳ này.
Ghi chú · khác fail (v): pass = đỗ, fail = trượt