Từ vựng A2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mark

/mɑːk/ A2 THPT phổ biến #21241

Nghĩa

điểm số (Anh Anh) n

Định nghĩa · A score given for academic work in the UK.

“My history mark improved after the midterm.”Điểm lịch sử của tôi đã cải thiện sau giữa kỳ.

Ghi chú · khác grade (n AmE); mark thường dùng ở Anh

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...