Từ vựng B2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phase out

B2 THPT phổ biến #20081

Nghĩa

loại bỏ dần phr

Định nghĩa · To gradually stop using or producing something.

“Many schools plan to phase out plastic straws.”Nhiều trường dự định loại bỏ dần ống hút nhựa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...