Từ vựng B2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biodiversity

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ B2 THPT phổ biến #20051

Nghĩa

đa dạng sinh học n

Định nghĩa · The variety of different species in an area.

“Our biology club studies local biodiversity in the park.”Câu lạc bộ sinh học nghiên cứu đa dạng sinh học địa phương ở công viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...