Từ vựng B2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biodegradable

/ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/ B2 THPT phổ biến #20059

Nghĩa

phân hủy sinh học được adj

Định nghĩa · Capable of breaking down naturally without harming the environment.

“Use biodegradable plates for the school fair.”Dùng đĩa phân hủy sinh học cho hội chợ trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...